Với 4 mặt shaphia và sườn máy mạ vàng bọc gỗ, Mobiado 105GMT rất phù hợp với giới doanh nhân.
Băng tần: UMTS 900/1800/1900 Mạng di động hỗ trợ: MobiFone, VinaPhone, ViettelKích cỡ máy: 108 x 46 x 18 mm Trọng lượng: 162 (g) Loại màn hình: TFT, 16 triệu màu Kích thước màn hình: 240 x 320 Pixels Máy ảnh: 2 MP, 1600 x 1200 pixels Quay phim: Tùy thuộc bộ nhớ Video call: Không Xem phim: MP4, 3GP Nghe nhạc: MP3, AAC, AMR, WAV, WMA FM Radio: Có Trò chơi: có thể tải vềLoa ngoài: Có Ghi âm: 60 (phút) Ghi âm cuộc gọi: Có Nhạc chuông: 64 âm sắc MP3, AAC, AMR, MIDI, WMA, WAV Danh bạ điện thoại: 1000 số Tin nhắn: SMS/MMS/Email/Instant Messaging Bộ nhớ trong: 1GbGPRS: Có Trình duyệt: WAP 2.0/xHTML 3G: 3840 (Mbps) Wifi: Không GPS: Không Hồng ngoại: Có Bluetooth: Có USB: cóJava: Có Hệ điều hành: Không Ngôn ngữ: Có tiếng Việt Ứng dụng văn phòng: Không
Loại pin: Pin chuẩn, Li-Ion (BL-6B) Thời gian đàm thoại: 5 (giờ) Thời gian chờ: 300 (giờ)
|
Chức năng giải trí |
Loa ngoài |
|
|
Ghi âm |
|
|
Phân khúc sản phẩm: |
Kiểu dáng |
|
|
Phong cách |
|
|
Nhạc chuông |
Loại nhạc chuông |
|
|
Tải nhạc |
|
|
Báo rung |
|
|
Bộ nhớ, danh bạ, tin nhắn |
Danh bạ điện thoại |
|
|
Tin nhắn |
|
|
Kết nối dữ liệu, phần mền |
Trình duyệt |
|
|
Hệ điều hành |
|
|
Mạng di động hỗ trợ |
|
|
Hiển thị |
Loại màn hình |
|
|
Kích thước màn hình |
|
|
Cảm ứng |
|
|
Pin và các đặc điểm khác |
Loại pin |
|
|
Thời gian đàm thoại |
|
|
Thời gian chờ |
|
|
Kích thước máy |
|
|
Ngôn ngữ |
|
..: Dữ liệu đang được cập nhật :..